| trao trả | - Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian: Trao trả tù binh. |
| trao trả | đgt. Giao trả lại theo thỏa thuận: trao trả tù binh. |
| trao trả | đgt Đưa lại cho người ta thứ gì của người ta mà mình còn giữ: Trao trả tù binh; Nước Anh đã trao trả Hồng-công cho Trung-quốc. |
| trao trả | .- Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian: Trao trả tù binh. |
| Tôi bận trẻ không kịp chạy theo để trao trả cho ông ta. |
| Cảnh sát ttrao trảphụ nữ Việt bị lừa bán làm vợ cho các ông chồng Trung Quốc. |
| Ngay trong ngày 20/1 , Bộ tư lệnh Hải quân đã đề nghị Bộ Tổng Tham mưu yêu cầu Hội Chữ thập đỏ Quốc tế can thiệp với Trung Quốc ttrao trảcác tù binh do Trung Quốc bắt giữ. |
| Kết quả , phía Trung Quốc đã ttrao trả48 quân nhân vào 2 đợt : Đợt 1 gồm 5 quân nhân bị thương vào 31/1/1974 và Đợt 2 gồm 43 quân nhân vào ngày 17/2/1974. |
| Trong năm 2016 , Khu du lịch đã tiến hành ttrao trảlại tài sản cho nhiều khách hàng trong và ngoài nước với tổng giá trị lên tới hàng tỉ đồng. |
| Trên đường về Đà Nẵng , anh lái taxi đã gieo niềm hy vọng cho anh Thuận khi an ủi : Nếu ví của anh được nhân viên Bà Nà Hills nhặt được thì chắc chắn sẽ có người ttrao trảlại. |
* Từ tham khảo:
- trao tráo
- trao xương đổi thịt
- trao xương gửi thịt
- trào
- trào
- trào