| trao tráo | trt. C/g. Tráo-tráo, và Thao-láo, tỉnh-táo tự-nhiên: Mắt mở trao-tráo mà ngủ gì? // C/g. Trô-trố, chòng-chọc, không nháy mắt: Nhìn trao-tráo. |
| trao tráo | - Nói mắt mở to nhìn thẳng: Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ. |
| trao tráo | dt. Chim sáo. |
| trao tráo | tt. (Mắt) mở to và nhìn thẳng không chớp: ru mãi mà thằng bé mắt vẫn trao tráo không chịu ngủ. |
| trao tráo | tt Nói mắt mở to, nhìn thẳng: Thấy khách đến nhà, mắt cứ nhìn trao tráo. |
| trao tráo | Xt. Tráo-tráo. |
| trao tráo | .- Nói mắt mở to nhìn thẳng: Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ. |
| trao tráo | Xem “tráo-tráo”. |
Suốt đêm , Sứ mở mắt trao tráo. |
* Từ tham khảo:
- trao xương gửi thịt
- trào
- trào
- trào
- trào
- trào