| tranh ảnh | dt. Hình ảnh, tiếng gọi chung các bức hoạ hay chụp: Tường đầy tranh ảnh. |
| tranh ảnh | - Tranh và ảnh nói chung: Tờ báo có nhiều tranh ảnh. |
| tranh ảnh | dt. Tranh và ảnh nói chung: mua tranh ảnh để trang trí phòng ở o Báo có nhiều tranh ảnh đẹp. |
| tranh ảnh | dt Tranh và ảnh nói chung: Tờ báo này có nhiều tranh ảnh. |
| tranh ảnh | dt. Nói chung về tranh và ảnh. |
| tranh ảnh | .- Tranh và ảnh nói chung: Tờ báo có nhiều tranh ảnh. |
| Các tranh ảnh cùng những bức thuỷ hoạ của chàng treo ở tường càng tôn vẻ nhã nhặn , âu yếm của gian nhà trai con con. |
| Nào tủ chè , sập gụ ; nào tranh ảnh treo la liệt ; nào chậu hoa , đôn sứ ; nào hoành phi câu đối. |
Nhưng những tranh treo trên tường có bận rộn gì mà mình cũng tháo cả đi ? Chả cất đi thì mình bảo để làm gì ? Tôi vui sướng lắm sao mà ngắm tranh ảnh ? Chồng bị tù con chết , nghĩ chừng nào chết ruột từng ấy. |
Năm lạnh lùng đứng dậy lôi cái bồ ở xó nhà ra , lấy những tranh ảnh phủi sạch bụi bậm rồi treo lên tường. |
| Đến cả tranh ảnh cũng đâu gần hết. |
| Trên mặt tường mấy khung tranh ảnh treo không có hàng lối , những cách treo tự nhiên ấy trước mắt Bính lạ và đẹp lắm. |
* Từ tham khảo:
- tranh biện
- tranh bờ lấn cõi
- tranh cãi
- tranh cạnh
- tranh chấp
- tranh công