| tranh cãi | - đgt. Bàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai: một vấn đề đang được tranh cãi sôi nổi tranh cãi để đi đến thống nhất ý kiến. |
| tranh cãi | đgt. Bàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai: một vấn đề đang được tranh cãi sôi nổi o tranh cãi để đi đến thống nhất ý kiến. |
| tranh cãi | đgt Nêu lí lẽ một cách mạnh mẽ để phân phải trái: Tranh cãi gay go về một vấn đề lí thuyết. |
| tranh cãi | .- đg. Nêu lý lẽ một cách mạnh mẽ để phân phải trái: Tranh cãi gay go về một vấn đề lý thuyết. |
| Lời bàn tán xôn xao , tiếng kêu gọi nhau , tranh cãi nhau , nét mặt chờ đợi hí hửng của mọi người , sức mạnh huyền nhiệm của đám đông cùng hướng về một phương. |
| Thì ra đàn bà cũng giống như trẻ con , sẵn sàng chấp nhận ngoan ngoãn những quyết định nghiêm ngặt đôi khi rất tàn nhẫn chứ không bao giờ chịu thua trong bàn luận tranh cãi. |
| Đến đầu ngõ , chúng đứng cả lại phía ngoài bờ tre xầm xì bàn tán và tranh cãi xem đài này là gì , đã là oai nhất chưa , ông Hà nhà anh Sài có đài hay không ? Còn ở phía trong những đứa em và cháu ở khắp xóm đã chạy đến ngửa mặt trịnh trọng nhìn từng cử chỉ của anh bộ đội lạ và nghe đài nói. |
| Tiếng tranh cãi ngoài sân rộn lên , tiếng trẻ khóc ồn ã. |
| Tại sao vài tuần này Sài lại có vẻ tỉnh táo và không giận dỗi vặt , không tranh cãi , chấp nhận thoải mái những điều cô làm cho anh bực dọc ! Cô ôm lấy mặt khóc nấc lên : “Trời ơi , có chồng con ai thế này không ? Có ai nỡ hành hạ vợ lúc bụng mang dạ chửa như thế này. |
| Thì ra đàn bà cũng giống như trẻ con , sẵn sàng chấp nhận ngoan ngoãn những quyết định nghiêm ngặt đôi khi rất tàn nhẫn chứ không bao giờ chịu thua trong bàn luận tranh cãi. |
* Từ tham khảo:
- tranh chấp
- tranh công
- tranh cử
- tranh cường
- tranh danh đoạt lợi
- tranh dân gian