| tranh cử | đt. Đăng tên ứng-cử và vận-động cho được đắc-cử trong một cuộc bỏ thăm chọn người: Tranh-cử hội-đồng. |
| tranh cử | - ứng cử để giành đa số phiếu về mình và hòng đánh bại người khác. |
| tranh cử | đgt. Ra ứng cử và tìm cách giành đa số phần plùếu về mình, đánh bại các ứng cử viên khác: tranh cử tống thống o Các đảng cử đại diện ra tranh cử. |
| tranh cử | đgt (H. cử: đưa lên) ứng cử để giành đa số phiếu về phần mình, chống lại đối phương: Hai tên ra tranh cử chức tổng thống đều là những kẻ bất tài. |
| tranh cử | .- Ứng cử để giành đa số phiếu về mình và hòng đánh bại người khác. |
Tôi muốn ông Nghị nói cho tôi hiểu rằng khóa này ông có ra tranh cử nữa không... Nghị Hách nghĩ mãi mới đáp. |
Nếu ngài ra tranh cử , thì nên quyết định ngay đi vì chỉ còn có hai tháng. |
| Rồi tiếp : Tôi hỏi thật ông rằng : nếu tôi ra tranh cử nữa , thì có lợi hại gì cho ông không? Tôi cũng xin nói thật ngay rằng nếu ông tranh cử nữa , thì cả đôi ta sẽ cùng có lợi. |
Tôi sẽ phải hành động thế nàỏ Ông sẽ ra tranh cử dân biểu , ông sẽ phải trúng cử cả ghế Nghị trưởng nữa , để mà lên Đại hội Nghị kinh tế. |
Tôi hỏi thẳng thế này nhé : thế trong cuộc tranh cử ghế Nghị trưởng thì liệu hội ông có thể giúp đỡ gì được tôi không? Chúng tôi sẽ giúp đỡ ông về phương diện tinh thần. |
Còn tiền tranh cử thì tôi phải bỏ rả Phải , ta nên giao hẹn nhau đích xác như thế. |
* Từ tham khảo:
- tranh danh đoạt lợi
- tranh dân gian
- tranh dầu
- tranh đả kích
- tranh đấu
- tranh đoan