| tranh chấp | đt. Giành nhau, cãi nhau, đôi-co nhau: Cuộc tranh-chấp giữa vợ chồng, giữa anh em,... |
| tranh chấp | - 1. đg. Giành giật: Tranh chấp thị trường. 2. t. Không đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận: ý kiến tranh chấp. |
| tranh chấp | đgt. l. Giành giật, giằng co nhau cái không rõ thuộc về bên nào: vùng tranh chấp giữa hai nước. 2. Bất đồng, trái ngược nhau: tranh chấp ý kiến. |
| tranh chấp | đgt (H. chấp: giữ lấy) Giành lấy về phần mình: Nguyên liệu và vật liệu là những vấn đề tranh chấp lớn hiện nay trên thế giới (VNgGiáp); Một vấn đề tranh chấp giữa hai phái (ĐgThMai). |
| tranh chấp | bt. Cãi, tranh giành nhau. |
| tranh chấp | .- 1. đg. Giành giật: Tranh chấp thị trường. 2. t. Không đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận: Ý kiến tranh chấp. |
| Nếp sống còn hoang dã lại thêm những u uất chất chứa , những thù hận , những tranh chấp cho cái ăn , cái ngủ , khiến nhiều kẻ vong mạng liều lĩnh nổi bật lên trên đám đông , trở thành thổ hào. |
| Trong vài vụ tranh chấp , ông thua họ vì ít chữ chứ không phải vì ít tiền. |
| Ông Tư Thới về già hình như hết còn tin tưởng vào ngón trỏ linh nghiệm của mình , bỏ hết mọi toan tính , tranh chấp , thu về trong vòng rào khu vườn um tùm. |
| Ông nghĩ đến những hành động táo tợn của mình thời trẻ , nhớ lại những kẻ thất thế bị ông gạt phăng ra khỏi cuộc tranh chấp không chút thương tiếc. |
| Vả lại cuộc tranh chấp cũng đã kéo dài tới quá khuya rồi. |
| Rồi các vụ kiện tranh chấp giữa người Kinh với người Thượng tăng vọt. |
* Từ tham khảo:
- tranh cử
- tranh cường
- tranh danh đoạt lợi
- tranh dân gian
- tranh dầu
- tranh đả kích