| tranh công | đt. Giành làm để lập công: Hai cầu-thủ tranh công làm bàn. // Cãi rằng chính mình đã lập được công ấy. |
| tranh công | - Giành công trạng về mình: Bọn việt gian tranh công. |
| tranh công | đgt. Giành công lao về phần mình. |
| tranh công | đgt (H. công: sự khó nhọc, thành tích) Giành thành tích về phần mình: Người chiến sĩ cách mạng hi sinh vì nghĩa cả, nhưng không bao giờ có ý tranh công. |
| tranh công | .- Giành công trạng về mình: Bọn việt gian tranh công. |
| Nàng kể lại sự việc người nữ tỳ tranh công và thay đối địa vị. |
Lục súc tranh công cười ngặt nghẽo Bích câu kỳ ngộ với Phan Trần Sãi Vãi , Hoàng Trừu , Nữ tú tài , Quan Âm Thị Kính , khúc bi ai. |
| Theo quy luật của thị trường BĐS , tại các DA cư dân đấu ttranh côngkhai với chủ đầu tư thường có kết cục chung là xuống giá , mất tính thanh khoản. |
| Trong khi các chi phí này chưa được tháo gỡ thỏa đáng , thì doanh nghiệp Việt còn chịu tác động rất lớn bởi tình trạng gian lận thương mại , hàng giả , buôn lậu và hoạt động hạn chế cạnh ttranh côngbằng đến từ nước ngoài và trong nước... ông Lê Xuân Nghĩa lưu ý. Trước thực tế này , GS. |
| Thủ tướng nhấn mạnh , nhà đầu tư , DN có thể yên tâm rằng , Chính phủ kiến tạo , liêm chính , phục vụ là phải bảo đảm môi trường kinh doanh tốt , không chỉ có tự do kinh doanh , tự do sáng tạo mà phải an toàn , không chỉ chi phí thấp mà rủi ro thấp , kiểm soát độc quyền , chống buôn lậu , hàng giả , bảo đảm cạnh ttranh côngbằng , lành mạnh. |
| Như mọi khi Công Tôn Tiền ttranh công: Bao đại nhân nên tìm phương án khác... Bá tánh khôn lõi quá trời , hễ thấy bóng dáng Triển Thu hộ vệ là họ lo tẩu tán tài sản , giang hồ máu mặt như Triển Thu cũng không làm được gì. |
* Từ tham khảo:
- tranh cường
- tranh danh đoạt lợi
- tranh dân gian
- tranh dầu
- tranh đả kích
- tranh đấu