| trăng trắng | tt. X. Trắng-trắng. |
| trăng trắng | - Hơi trắng. |
| trăng trắng | tt. Trắng (mức độ giảm nhẹ). |
| trăng trắng | tt Hơi trắng: Đám mây trăng trắng. |
| trăng trắng | tt. Hơi trắng (tiếng trắng trắng đọc trạnh). |
| trăng trắng | .- Hơi trắng. |
| trăng trắng | Xem “trắng-trắng”. |
Lúc ngửng lên , chàng để ý đến một vật gì trăng trắng ở giữa dòng suối. |
| Bỗng chàng ghì cương lại : sau đám cỏ chàng trông thoáng thấy một vật trăng trắng. |
| Ở một góc , dưới cái mắc nặng trĩu những áo đen và áo hàng mần , một cái va ly hé nắp để lộ ra những vật trăng trắng. |
Ba cô cắt cỏ bên sông Má đỏ hồng hồng , cắt nắm cỏ hoa Ta về ta mách mẹ ta Têm trầu đi dạm , lấy ba cô này Một cô trăng trắng cổ tay Cô kia má đỏ cô này trắng răng Cô trắng răng thuận lấy anh chăng ? Để anh mua thuốc nhuộm răng trên Mường. |
| Mặt nó nhăn nhó , mấy vệt vôi trăng trắng bôi vào giữa trán dúm dó lại coi như mặt hề. |
| Một lúc , mặt trăng trắng bạch từ từ nhô lên. |
* Từ tham khảo:
- trăng trói
- trăng tròn
- trăng trối
- trăng tủi hoa sầu
- trằng trằng
- trẳng