| trăng trói | đt. Đóng trăng hoặc trói lại, tiếng dùng chung cho việc giam giữ người có tội: Ngoá An-nam, lứ khách-trú, Trăng trói lùm-xùm nhau một lũ..., (HL). |
| trăng trói | - Gông cổ và trói tay: Cường hào trăng trói nông dân. |
| trăng trói | đgt. Gông cổ và trói tay. 2. Bó buộc, hành hạ, làm mất tự do. |
| trăng trói | đgt Gông cổ và trói chân tay (cũ): Hồi đó dân nghèo còn bị bọn cường hào trăng trói. |
| trăng trói | .- Gông cổ và trói tay: Cường hào trăng trói nông dân. |
| trăng trói | Gông cổ và trói tay. Nghĩa bóng: Bó-buộc hành-hạ người ta: Dân nghèo bị kẻ cường-hào trăng-trói đủ đường. |
| Con hỏi bọn lính có bắt được quả tang không mà lại trăng trói người ta. |
| Chúng tôi khỏe mạnh thế này mà bị người ta trăng trói , cũng còn đau rức khổ sở đây , huống chi anh ấy đương ốm... ! Chị Dậu sụt sùi : Khốn nạn ! Nào tôi có tiếc gì đâủ Trông thấy chồng con thế kia dầu có ruột gan là sắt cũng phải đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- trăng trối
- trăng tủi hoa sầu
- trằng trằng
- trẳng
- trẳng bầu
- trắng