| trảm giam hậu | đt. án xử chém đầu nhưng còn giam lại đợi. |
| trảm giam hậu | đgt. Xử chém nhưng còn giam thêm, chưa chém ngay; phân biệt với trảm quyết: án trảm giam hậu. |
| trảm giam hậu | Xử chém mà còn giam lại để đợi: án trảm-giam-hậu. |
| Cả anh rể ông là Vũ Trinh , cũng vừa bị cái án trảm giam hậu đấy thôi. |
* Từ tham khảo:
- trảm thảo trừ căn
- trảm thôi
- trám
- trám
- trám chim
- trám đen