| trảm thôi | dt. Thứ áo tang cắt bằng dao (không dùng kéo), xổ trôn (gấu), dùng để tang cha hay mẹ: áo trảm-thôi. |
| trảm thôi | dt. Áo đại tang, không lên gấu. |
| trảm thôi | dt. áo đại-tang bằng vải thô, bỏ gấu xuống. |
| trảm thôi | áo đại-tang, không lên gấu: Tang cha phải trảm-thôi. |
| Nửa đêm ấy , cô Dó hiện ra thật , vẫn mặc tấm áo chàm như ngày ở rừng xa , nhưng dưới gấu đã xé xơ ra cho nó thành tấm áo trảm thôi (áo đại tang) và mớ tóc tang rối như xơ dó vừa ăn vôi. |
* Từ tham khảo:
- trám
- trám chim
- trám đen
- trám trắng
- trám vàm
- trám vàm