| trám trắng | dt. Thứ trám muối rồi phơi khô ngậm cho ra nước miếng và trị ho. |
| trám trắng | - Loài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn. |
| trám trắng | dt. Cây mọc phổ biến ở rừng Bắc Bộ và Trung Bộ, thân tròn thẳng cao đến 20m, mặt trên lá xanh nhạt, mặt dưới xanh đậm, cả hai mặt đều có lông, hoa mọc ở ngọn cành, quả hạch vàng nhạt, nhọn hai đầu ăn được, thường muối làm ô mai, gỗ mầu xám, mịn dùng tiện đồ đạc. |
| trám trắng | .- Loài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn. |
| trám trắng | Thứ trám quả trắng, người ta thường muối rồi phơi khô để làm thuốc ho. |
| Nước sắc vỏ cây trám : Vỏ thân cây ttrám trắng, cạo bỏ lớp vỏ ngoài , rửa sạch , phơi khô , lấy 50g thái mỏng , sắc lấy nước đặc , ngậm nhổ nước. |
* Từ tham khảo:
- trám vàm
- trạm
- trạm dịch
- trạm quỹ đạo
- trạm trưởng
- trạm xá