| trạm | dt. Nhà của nhà nước cất dọc đường để làm nơi tiếp nhận và chuyển đi những giấy tờ của quan: Chạy trạm, ngựa trạm, phu trạm. // Nhà nghỉ tạm, bến tạm ở dọc đường; nơi xe ghé cho hành-khách lên xuống: Đám ma ghé trạm; trạm xe buýt. |
| trạm | - dt. 1. Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó: trạm giao liên trạm gác trạm kiểm soát phu trạm. 2. Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương: trạm bưu điện trạm máy kéo trạm kiểm lâm. |
| trạm | dt. 1. Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó: trạm giao liên o trạm gác o trạm kiểm soát o binh trạm o phu trạm o tiền trạm. 2. Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương: trạm bưu điện o trạm máy kéo o trạm kiểm lâm o trạm xá. |
| trạm | dt 1. Nhà dựng ở dọc đường để chuyển công văn thời phong kiến (cũ): Nhanh như ngựa chạy trạm (tng) 2. Nơi nhận và chuyển thư từ ở nông thôn: Hồi đó người phụ trách một trạm gọi là cai trạm 3. Bộ phận của một cơ quan chuyên môn ở địa phương: Trạm khí tượng; Trạm thu mua. |
| trạm | .- d. 1. Nhà dựng ở dọc đường để chuyển công văn trong thời phong kiến. 2. Nhà nhận và chuyển thư từ ở nông thôn. 3. Nhà nghỉ tạm của đám ma ở dọc đường (cũ). Bộ phận của một cơ quan chuyên môn ở địa phương: Trạm báo bão; Trạm cứu thương; Trạm máy kéo; Trạm thu mua. |
| trạm | 1. Nhà làm từng cung ở dọc đường cái quan, để chuyển đạt công-văn: Chạy trạm. Phu trạm. Văn-liệu: Nhanh như ngựa chạy trạm (T-ng). 2. Nhà nghỉ tạm ở dọc đường: Đám ma tế trạm. Vào nghỉ trong trạm. |
| Nó đến đúng giờ lắm nên Trương chắc vẫn chỉ là một đàn chim và cái cây này là cái trạm kiếm ăn cuối cùng của chúng nó trước khi về tổ. |
| Huy đứng dậy ra mở cổng... Mai nhìn ra , thấy người lính trạm đưa cho em một bức thư. |
Bao giờ Nhân Lí có đình trạm Chay có vợ , Ngọc Đình có vua. |
BK Bao giờ Nhân Lí có đình trạm Tray có chợ , Ngọc Đình có ta. |
| Đã quá hiểu tính em , Chinh bĩu môi bảo : Cái thằng ! Như con nít ! Ông giáo vẫn bực mình vì chuyện thất hẹn , giận quá quát lên : Có câm mồm không , thằng quỉ ! Tụi lính trên trạm canh mà nghe được thì chết cả đám ! Bà giáo lấy ông tay lau nước mắt con , áp má vào trán con , nhỏ nhẹ dỗ dành : Con nín đi. |
| Đi sớm chắc thoát được trạm thuế đò ở ngã ba. |
* Từ tham khảo:
- trạm quỹ đạo
- trạm trưởng
- trạm xá
- tran
- tràn
- tràn