| trạm dịch | dt. Việc thay phiên nhau chạy một công-văn từ nơi gởi đi đến nơi nhận (nhiều chặng): Việc trạm-dịch cần mau lẹ. |
| trạm dịch | đgt. Đưa chuyển công văn, giấy tờ giao dịch nói chung: việc trạm dịch cần kíp. |
| trạm dịch | Nói chung về việc chuyển-đệ công-văn ở các trạm: Việc trạm-dịch cần kíp. |
| Sự nhạy bén trước thực tế và hiểu biết tường tận đường đi , trạm dịch , bến đò , khí hậu , sản vật ở mọi nơi khắp phủ Qui Nhơn đã khiến cho đội nghĩa quân này mau chóng trở thành nòng cốt của lực lượng , đa số về sau trở thành những nhân vật quan trọng của phong trào khởi nghĩa , làm nên một giai đoạn lịch sử hào hứng tuy phức tạp. |
| Có người cho rằng vì phố Hà Trung vốn là nơi đặt trạm dịch , trong trạm có đội binh phu toàn đàn ông to lớn khỏe mạnh chuyên chuyển công văn giấy tờ , hay đưa quan lớn đến các trạm dịch tiếp theo , xong việc quan họ cờ bạc , hút xách , gây sự với dân quanh vùng nên "trai ngõ Trạm" ai cũng kinh hãi. |
Ngõ Trạm lúc vua Minh Mạng đặt trạm dịch năm 1831 là đất thôn Yên Trung Thượng , dân cư khi đó thưa thớt , chủ yếu là người làng Tây Tựu (nay là quận Nam Từ Liêm) ra trồng hoa và trồng rau. |
| Liên doanh này có kế hoạch hoạt động trong lĩnh vực bán buôn , lẻ các sản phẩm dầu khí , thông qua việc xây dựng các ttrạm dịchvụ trên cả nước. |
| Việc thu hồi , sửa chữa được tiến hành tại tất cả các đại lý và ttrạm dịchvụ ủy quyền của Piaggio Việt Nam trên toàn quốc , bắt đầu từ ngày 10 11 2017 đến 31 10 2018. |
| Thông qua hệ thống bảng thông tin điện tử (VMS) , người tham gia giao thông trên cao tốc có thể nhận biết tình hình giao thông qua 2 màn hình khổ lớn được lắp đặt tại ttrạm dịchvụ Km41+100 , qua đó chọn lựa lộ trình di chuyển thích hợp. |
* Từ tham khảo:
- trạm trưởng
- trạm xá
- tran
- tràn
- tràn
- tràn