| trạm xá | - Cơ quan y tế ở xã. |
| trạm xá | dt. Cơ sở chữa bệnh nhỏ ởxã hoặc cơ quan: trạm xá xã o đến trạm xá của trường khám bệnh o trạm xá của phường. |
| trạm xá | dt (H. xá: nhà) Phòng y tế của một xã: Ngày nay đa số làng có trạm xá. |
| trạm xá | .- Cơ quan y tế ở xã. |
| Một , các đồng chí cho ngay người cáng đồng chí đang ốm nằm ở câu lạc bộ lên trạm xá trung đoàn. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Họ bắt Hương " cô dâu của đơn vị " phải tiếp khách hết rổ bứa họ đi bộ chín cây số lấy về từ tối hôm qua... " Chính uỷ bỏ cuốn nhật ký xuống , quay máy gọi điện cho trạm xá. |
| Ngay từ hôm Sài mới đến trạm xá , Kim đã taháy ở anh có thể tin cậy và cũng vào loại đẹp giai nữa. |
| Trợ lý văn hoá của trung đoàn đau răng nằm ở trạm xá mấy ngày , thấy việc ham mê học hành của Sài , anh đã phát hiện ra một " nguồn " rất có triển vọng bổ sung cho tổ giáo viên chuyên nghiệp của Trung đoàn sau này. |
| Riêng chính uỷ Đỗ Mạnh biết rõ từ chuyện cô Kim y tá trạm xá lo lắng cho " anh Sài " như anh trai mình (ừ , con bé ấy cũng thật là tinh) đến chuyện từ ngày đi bộ đội đến nay Sài không hề gửi thư cho ai , cốt để mọi người coi mình như đã " biệt tăm " và cô Hương có thật hay là sự tưởng tượng... ! Nhưng ông lại coi như mình không hề biết gì. |
* Từ tham khảo:
- tràn
- tràn
- tràn
- tràn
- tràn cung mây
- tràn đầy