| trả miếng | đt. Dùng thế võ đánh lại sau khi lãnh một đòn của địch: Võ-sĩ B. cũng biết trả miếng chớ vừa gì! // Chống lại từng lời, từng việc; cũng dùng thủ-đoạn, mánh-lới để chống lại đối phương: Ăn miếng trả miếng. |
| trả miếng | - Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình. |
| trả miếng | đgt. Đối đáp, đối phó lời nói, hành động xúc phạm mình bằng hình thức tương tự: Ai làm hại nó thì nó trả miếng ngay. |
| trả miếng | đgt Đáp lại một cách đích đáng những điều xúc phạm đến thanh danh của mình: Vì nó công kích anh ấy trên báo, nên anh ấy phải trả miếng lại. |
| trả miếng | đt. Hoàn, đáp lại từng miếng một: Đôi bên trả miếng nhau. |
| trả miếng | .- Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình. |
| trả miếng | Trả lại từng miếng một: Hai người thi võ trả miếng nhau, Đày-tớ trả miếng chủ nhà. |
Nguyễn Du cũng trả miếng : Đa tình sao bằng nhà thơ đầm đìa lá liễu hạt sương gieo. |
| Theo đó , ông Putin tuyên bố , Nga sẽ nhanh chóng tung đòn ăn miếng ttrả miếngvới Mỹ nếu chính quyền của Tổng thống Donald Trump áp đặt các biện pháp trừng phạt nhằm vào truyền thông Nga. |
| Ngay sau khi chúng tôi thấy các bước đi cụ thể nhằm giới hạn hoạt động của giới báo chí , truyền thông của Nga ở Mỹ thì chúng tôi sẽ ngay lập tức tung đòn ăn miếng ttrả miếng, Tổng thống Putin lạnh lùng cảnh báo. |
| Trong suốt cả giai đoạn đầu trận lẫn trong những phút giữa trận , 2 đội thi đấu ăn miếng ttrả miếngvới nhau cực kì mãn nhãn. |
| Cuộc thư hùng giữa hai đội diễn ra vô cùng kịch tính với những pha ăn miếng ttrả miếngliên tục. |
| Mặc dù mới chỉ lần thứ 3 tham dự ARRC nhưng Lê Khánh Lộc đã cho thấy anh không phải tay mơ và sẵn sàng ttrả miếng, đồng thời cho thấy một tư duy thi đấu đầy khôn ngoan và bản lĩnh trong cuộc đấu. |
* Từ tham khảo:
- trả nghĩa
- trả nũa
- trả ơn
- trả phép
- trả thù
- trả treo