| trả phép | đgt. Trở lại cơ quan tiếp tục làm việc sau thời gian nghỉ phép: trả phép đúng hạn. |
| trả phép | đgt Lại đi làm sau một thời gian nghỉ phép: Mới trả phép, lẽ nào lại xin nghỉ. |
| Có một vài nhà trọ quốc doanh và họ chỉ ưu tiên bộ đội , cán bộ trả phép chờ tàu xe về đơn vị. |
* Từ tham khảo:
- trả treo
- trã
- trã trẹt
- trã trẹt
- trá
- trá