| trái vụ | dt. (Pháp): Món nợ vay. |
| trái vụ | - Nh. Trái mùa. |
| trái vụ | dt. Một quan hệ dân sự trong đó một bên gọi là người thụ trái buộc phải thực hiện một việc nhất định đối với bên kia gọi là trái chủ (trong trái vụ giao hàng, người mua là trái chủ, người bán là người thụ trái). |
| trái vụ | tt. (Cây trồng) không đúng thời vụ: lúa trái vụ o rau trái vụ. |
| trái vụ | tt Không đúng vụ thường: Lúa trái vụ. |
| trái vụ | dt. Nht. Trái-khoản. |
| trái vụ | .- Nh. Trái mùa. |
| Còn tự làm lấy ruộng nhà thì lưng vốn ít , lại phải đợi trông và biết đâu " ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả " đến lúc miếng ăn đến miệng gặp một cơn gió , một trận mưa rào hay ngày nắng hạn mà trái vụ thì mất như chơi. |
| Còn tự làm lấy ruộng nhà thì lưng vốn ít , lại phải đợi trông và biết đâu "ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả" đến lúc miếng ăn đến miệng gặp một cơn gió , một trận mưa rào hay ngày nắng hạn mà trái vụ thì mất như chơi. |
| Điền Lộc là một trong những xã đi đầu trong sản xuất rau sạch , toàn xã có hơn 500 hộ dân trồng rau với tổng diện tích là 50ha , trong đó có gần 10ha rau ttrái vụ. |
| Hiện tại , trên khắp các cánh đồng thôn Nhất Đông , Nhì Đông của xã Điền Lộc , người dân đang tất bật làm đất , xuống giống , tưới nước , bón phân cho rau... Lãnh đạo huyện Phong Điền cho hay , huyện đã hổ trợ 2 tỷ đồng làm 1.500m đường bê tông và cấp phối vào vùng trồng rau , khoảng 40ha rau được trồng 8 10vụ /năm còn khoảng 10ha rau được trồng rái vụ rau ttrái vụ; hiệu quả kinh tế gấp 3 4 lần rau vụ chính và là nguồn thu nhập cho bà con vào mùa mưa. |
| Song song đó , địa phương cũng khuyến cáo , tổ chức cho nông dân tập trung sản xuất ttrái vụ, rải vụ để tránh tình trạng được mùa , mất giá. |
| Vĩnh Linh định hướng mở rộng và phát triển các mô hình công nghệ cao để bà con chủ động trong sản xuất và có thể canh tác ttrái vụ. |
* Từ tham khảo:
- trại
- trại
- trại bẹ
- trại hè
- trại mồ côi
- trại tập trung