| trại | dt. Nhà lính ở: Cướp trại, đóng trại, hạ trại, nhổ trại, thủ trại; trại nhập ngũ. // (R) Nhà cất sơ-sài, không ngăn, không dừng để ở tạm, làm việc, canh giữ vật khác...: Trại cưa, trại ruộng. // Lều vải căng tạm: Cắm trại. // Cuộc sống tập-thể để làm việc nghĩa, việc xã-hội trong một lúc: Trại hè; trại sẽ kéo dài hai tháng. |
| trại | trt. Sai lệch một chút: Nói trại. |
| trại | đt. Thi đua, đấu coi ai hơn. |
| trại | - 1 d. 1 Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Cắm trại bên bờ suối. Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân. 2 Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. Dựng trại, lập ấp để khai hoang. Xóm trại. Trại chăn nuôi. Trại nhân bò giống. 3 Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định. Nghỉ ở trại an dưỡng. Trại giam. - 2 t. (Nói) chệch âm đi một chút một cách có ý thức. Nói trại tiếng Huế. "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý. |
| Trại | - Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu |
| trại | dt. 1. Lều dựng tạm, ởtrong một thời gian rồi dỡ đi: Thiếu nhi tổ chức cắm trại o Bộ đội nhổ trại tiếp tục hành quân. 2. Khu dân cư mới lập hay khu nhà mới xây dựng riêng, biệt lập khu dân cư cũ hoặc khu nhà ở: xóm trại o trại chăn nuôi o trang trại. 3. Nơi tổ chức ra để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo yêu cầu nào đó: trại an dưỡng o trại cải tạo o trại chủ o trại giam o trại tập trung o trại trưởng o trại viên o doanh trại. 4. Rẫy: trại sắn. |
| trại | tt. (Nói) chệch âm một chút một cách có ý thức: nói trại âm để khỏi phạm huý. |
| trại | dt 1. Nơi bộ đội ở: Khi ở trại, thì nên thi đua học tập (HCM) 2. Nơi nhiều người tụ họp để làm một việc chung: Trại tu thư 3. Nơi thanh thiếu niên tụ họp trong một thời gian ngắn để sinh hoạt vui chơi: Hồi đó anh em hướng đạo cắm trại ở núi Bạch-mã 4. Khu dân cư lập ra có tính chất biệt lập, để chăn nuôi hoặc để khai hoang: Làng trên, trại dưới, thiếu gì trai tơ (cd). |
| trại | trgt Không đúng giọng, điệu khi phát âm: Nói trại tiếng Quảng-nam. |
| trại | dt. 1. Nhà ở nơi đồng ruộng. Ngr. Khoảng đất khá lớn có trồng trỉa, nuôi súc vật: Lập trại. || Trại kiểu mẫu. 2. Chỗ quân lính đóng; chỗ có đông người ở: Trại giam. || Trại hủi. |
| trại | đt. Sai chậy, lệch đi: Tiếng nói hơi trại qua giọng Nam. || Nói trại. Trại miệng, nói lố. |
| trại | .- d. 1. Nơi quân lính ở. 2. Nơi thanh thiếu niên tụ họp trong một thời gian ngắn để sinh hoạt, vui chơi: Đi cắm trại. 3. Nơi nhiều người tụ họp để làm một việc tập thể: Trại tu thư. 4. Nơi có nhà cửa vườn ruộng được khai khẩn sau khu vực chính và ở riêng một khu. |
| trại | .- ph. Không đúng giọng điệu: Nói trại tiếng Huế. |
| trại | Sai cung cách, sai giọng điệu, sai khớp: Nói trại tiếng Huế. Trại miệng. Trại chân. |
| trại | 1. Chỗ quân lính đóng: Trại lính. Nhổ trại. Đóng trại. 2. Nhà ở nơi đồng ruộng: Lập trại để làm ruộng. Tạu cái trại ở nhà quê. |
| Mẹ cháu ở nhà năm nay tơ tốt có dệt được mấy tấm lụa đẹp , hôm nào anh lên sẽ xin tặng gọi là một chút quà ở nơi sơn trại. |
| May mà ông chủ giao cho coi cái trại này , không thì cũng đến khổ , đến đói nheo nhóc với đàn con. |
| Cũng như mọi lần , Nguyễn Minh đi qua vườn Bách Thảo để về trại Hàng Hoa. |
| Trong bọn ấy , bạn thân nhất của Minh là một đứa con gái sáu , bảy tuổi tên là Liên , con một người láng giềng cùng theo nghề trồng và bán hoa như hầu hết các người trong làng Hữu Tiệp mà tục gọi là trại Hàng Hoa. |
Phải đấy ! Có đi bán hoa thì mới xứng đáng là con gái trại hàng hoa chứ ! Hai người cùng nhau cười rồi cùng nhau lên đường. |
Làng Thuỵ Khê sáu , bảy năm về trước không giống hệt làng Thuỵ Khê ngày nay , vì ngày nay cái trại trồng hoa của thành phố về phía đường bên hồ đã làm mất hẳn cái đặc sắc của làng : Cái đặc sắc ấy là cái hố rác khổng lồ về mùa hè bốc mùi ô uế rất nồng nực khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- trại hè
- trại mồ côi
- trại tập trung
- tràm
- tràm
- tràm tràm