| trái ngược | bt. Ngược-ngạo, nghịch với lẽ thông-thường: Ăn-ở trái ngược; câu nói trái-ngược. |
| trái ngược | - t. 1. Chống nhau: ý kiến trái ngược. 2. Ngang hướng: Tính nết trái ngược. |
| trái ngược | tt. Trái hẳn lại, đối lập nhau: Các ý kiến trái ngược nhau o Việc làm trái ngược với lời nói. |
| trái ngược | tt Không hợp nhau: Bao giờ anh ấy cũng có những ý kiến trái ngược với ý kiến của gia đình. trgt Không theo như cũ: Từ trước đến nay chúng ta làm trái ngược lại (HCM). |
| trái ngược | .- t. 1. Chống nhau: Ý kiến trái ngược. 2. Ngang hướng: Tính nết trái ngược. |
| trái ngược | Ngang nghịch ương-ngạnh, không theo khuôn phép, không hợp lẽ phải: Ăn-ở trái-ngược. |
| Tuy không cần gì cả , tuy việc xấu đến đâu chàng cũng có thể làm được không bao giờ mình tự khinh mình , mà chàng vẫn thấy trước rằng không thể nào làm việc cưới Thu , Trương đứng lên , trong trí bối rối những tư tưởng trái ngược về sự xấu sự tốt của hành vi ở đời. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
| Nhưng sự xung đột của chàng với ông tuần ngấm ngầm đã từ lâu rồi , những sự trái ngược , những cái mà chàng ghét , những việc khiến chàng khó chịu đến nổi bỏ cả học , Dũng biết là ông tuần không sao hiểu được. |
| Nhiều ý nghĩ trái ngược hỗn độn hiện ra một lúc khiến Dũng không biết rõ hẳn lòng mình ra sao. |
Sự trái ngược của thâm tâm chàng mà chàng không đổi khác được với cảnh sống hiện tại không cho phép Dũng tự do làm nảy nở được nhân cách mình. |
Cảnh ban đêm hoàn toàn yên lặng , trái ngược với cảnh rạo rực của tâm hồn Chương. |
* Từ tham khảo:
- trái phép
- trái phiếu
- trái phiếu đại hạ giá
- trái phiếu với lãi suất thả nổi
- trái quyền
- trái rạ