| trái phá | dt. Bom hoặc đạn súng to, vỏ bằng gang dày, khi nổ có sức tàn-phá dữ-dội: Thả trái phá, bắn trái phá. |
| trái phá | - Đạn đại bác. |
| trái phá | dt. Đạn pháo. |
| trái phá | dt Đạn đại bác: Bộ đội ta rót trái phá vào đồn địch. |
| trái phá | .- Đạn đại bác. |
| Còn đạn trái phá thì tha hồ , cứ nhặt quả mù u rụng ném xuống lệnh uỳnh " làm cho bẹ chuối dập dềnh , nước có bắn tung tóe ướt cả áo quần cũng mặc... Chúng tôi bày ra rồi lại phá đi , ngày này qua ngày khác , nhiều trò chơi cứ lặp lại mãi không đứa nào thấy chán. |
| Chính con ốc nhỏ ấy là trái phá , có thể nổ tung cả địa cầu , nên hãy để cho con ốc nhỏ ấy đi về nơi vực thẳm của đại dương , trầm mình xuống , yên ngủ ngàn đời. |
| Tuy nhiên , khi có bóng Urinboev cũng lập tức đe dọa đối thủ bằng những cú sút ttrái phá. |
| Hậu vệ trái của Monaco đã có một tình huống dâng cao và dứt điểm ttrái phá. |
| Nếu như đêm qua , Trọng Hoàng thành công với cú sút như ttrái phá, thì tỉ số đã là 2 2. |
| Tuy nhiên cú sút ttrái phácủa Voi rừng sau đó , bóng lại đi quá thiếu chính xác. |
* Từ tham khảo:
- trái phiếu
- trái phiếu đại hạ giá
- trái phiếu với lãi suất thả nổi
- trái quyền
- trái rạ
- trái tai