| tốt nết | tt. Đằm-thắm, dè-dặt, dịu-dàng, không hốp-tốp nóng-nẩy: Cô gái tốt nết; tay bài tốt nết, thua bao nhiêu cũng không quạu. |
| tốt nết | - Nói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác. |
| tốt nết | tt. Có tính nết tốt, được mọi người quý mến: một cô gái tốt nết o chọn người tốt nết mà kết duyên. |
| tốt nết | tt Nói người có tính nết tốt, nhất là trong việc giao thiệp với người khác không làm cho người ta mất lòng: Trong làng, ai cũng khen chị ấy là người tốt nết. |
| tốt nết | .- Nói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác. |
| tốt nết | Ngoan-ngoãn, hoà-nhã, chín-chắn: Thằng bé tốt nết dễ bảo. Con gái tốt nết không hay bờm-sơm. Người tốt nết không mệt lòng ai bao giờ. |
| Mợ đẹp thật đấy... Người đàn ông cũng sà xuống bên cạnh nàng , vòng tay qua vai nàng : Chị thấy thế nào , có còn chê em là khờ dại nữa không nàỏ Em đã nói với chị rồi mà , thế nào em cũng kiếm cho chị một cô em dâu thật tốt nết , thật đẹp người kia mà. |
| Thằng trai này tốt nết , giáo viên dạy giỏi đấy. |
| Họ hàng khen ngợi : "Chỉ có cô con dâu tốt nết mới thu xếp ổn thỏa đến thế !". |
| Bà tốt tính ttốt nết, yêu thương con dâu , sai là nói , đúng thì khen , không biết thứ gì bà tận tình chỉ bảo. |
* Từ tham khảo:
- tốt nghiệp
- tốt nhất là thì, tốt nhì là thục
- tốt nhịn
- tốt nói
- tốt phô ra, xấu xa đậy lại
- tốt phúc