| tốt phúc | - Có nhiều phúc (cũ). |
| tốt phúc | tt. Có nhiều phúc, thường gặp may mắn: Nếu tốt phúc thì nó sẽ thoát nạn o Nhà nó tốt phúc thật. |
| tốt phúc | tt Rất may mắn: Trong tai nạn ấy mà anh ta không việc gì thì thực là tốt phúc. |
| tốt phúc | .- Có nhiều phúc (cũ). |
| tốt phúc | Có nhiều phúc, có phúc lớn: Tốt phúc qua được khỏi nạn. |
* Từ tham khảo:
- tốt lễ dễ lọt
- tốt số
- tốt số bằng bố hay làm
- tốt số còn hơn lấy chồng giàu
- tốt số hơn bố giàu
- tốt tay