| tốt nhịn | đt. Giỏi nhịn-nhục: Tốt nhịn thì tránh được điều phiền-não. |
| tốt nhịn | - Có tính hay nhường nhịn. |
| tốt nhịn | tt. Có khả năng nén giận, không phản ứng, làm điều thất thố khi gặp điều trái ý: phải tốt nhịn lắm mới không xảy ra sự cãi vã, xô xát. |
| tốt nhịn | tt Không phản ứng lại ngay khi người ta tỏ thái độ không tốt với mình: Trong một tập thể đông đúc như thế, chị ấy là người tốt nhịn nên vẫn bảo đảm được đoàn kết. |
| tốt nhịn | .- Có tính hay nhường nhịn. |
| tốt nhịn | Tài nhìn, khoẻ nhịn: Người tốt nhịn không hay cãi nhau. |
| Nhưng ông chủ sự là người tốt nhịn. |
| Được cái con mẹ nó cũng tốt nhịn thành ra chị em cũng vui vẻ. |
| Không biết có phải vì tốt nhịn mà má nuôi tôi không cãi nhau với tía nuôi tôi nữa hay không ? Nhưng câu chuyện hấp dẫn của má nuôi tôi đã bị chấm dứt đột ngột ở chỗ đó , làm thằng Cò và tôi tuy không tin nhưng đứa nào cũng ức... Tía nuôi tôi vẫn ngồi trên một chạc cây , tay cầm chiếc nỏ. |
| Được cái con mẹ nó cũng tốt nhịn thành ra chị em cũng vui vẻ. |
* Từ tham khảo:
- tốt phô ra, xấu xa đậy lại
- tốt phúc
- tốt quá hoá lốp
- tốt lễ dễ lọt
- tốt số
- tốt số bằng bố hay làm