| toòng teng | tt. Ở trạng thái chỉ có một điểm bám, các phần còn lại để buông dài xuống để đu đưa qua lại: xách toòng teng cái ví đầm o đeo toòng teng đôi hoa tai bằng nhựa o gánh toòng teng mấy mớ rau. |
| toòng teng | trgt Nói đem thứ gì lủng lẳng, đu đưa: Xách toòng teng một gói sách. |
Con nhỏ "xí" một tiếng : Vậy chứ ai kêu "có khách , có khách"? € , tao nhớ ra rồi ! Tôi bật cười và chỉ tay lên cây khế Bữa đó không phải tao mà là con này kêu nè ! Con nhỏ thắc mắc nhìn theo tay chỉ của tôi và khi phát hiện ra chiếc lồng sáo treo toòng teng trên cây khế , nó reo lên , giọng ngạc nhiên pha lẫn thích thú : Ôi , con nhồng ! Hay quá hén ! Thấy nó nói trật , tôi khịt mũi chỉnh liền : Mày ngốc quá ! Đây là con sáo chứ không phải con nhồng. |
| Ðứng ngoài cổng , không nhìn thấy sân khấu dựng ở sân trong , nhưng vẫn có thể nghe được tiếng hát của ca sĩ Kiếng Cận vọng ra qua cặp loa treo toòng teng trên cành phượng. |
| Ðó là những chiếc vòng cổ , vòng tay và toòng teng được quấn từ những sợi dây dù , hoặc dây len đính những chiếc lông gà nhỏ nhuộm các mầu sặc sỡ. |
| Giống như những nhà có con gái đến tuổi lấy chồng , bố mẹ chị V. cũng nhờ người lên phố huyện đánh cho chị đôi ttoòng tengvới cái dây chuyền vàng , tổng cộng hai chỉ rưỡi. |
* Từ tham khảo:
- tóp
- tóp mỡ
- tóp tép
- tóp tọp
- tóp ve
- tọp