| tóp | đt. Teo, óp, rút mình lại nhỏ hơn lúc thường: Cây-chuối đốn xuống để lâu, tóp lại ốm-nhom. |
| tóp | đt. (chm): Để kim-loại cháy đỏ vào một cái khuôn mà đập cho ra hình-dáng của cái khuôn (étamper). // dt. Dụng-cụ thợ rèn, hình như cái khuôn, dùng ra hình-dáng dự-định những thoi kim-loại đốt sẵn như vuông, tròn, đa-giác, v.v... |
| tóp | dt. X. Tốp. |
| tóp | - I. t, ph. 1. Quắt đi và mất chất nước ở trong: Củ cải phơi tóp lại. 2. Nói gầy đi nhiều lắm: ốm gầy tóp đi. II. d. "Tóp mỡ" nói tắt: Ăn tóp. |
| tóp | dt. Tốp, bọn, lũ: Tóp phu kéo nhau đi làm o chia ra từng tóp. |
| tóp | I. tt. Ở trạng thái bị thu nhỏ với nhăn nhúm do khô héo hoặc gầy: Quả mơ khô tóp o má tóp o gầy tóp. II. đgt. Ép từ bên ngoài cho lỗ rỗng thu hẹp lại: tóp ống o tóp khung xe đạp. |
| tóp | dt Tóp mỡ nói tắt: Nấu canh dưa với tóp. |
| tóp | trgt 1. Quắt đi: Cần phơi tóp củ cải trước khi ngâm nước mắm 2. Quá gầy: Dạo này chị ấy gầy tóp đi. |
| tóp | dt. Nht. Tốp. |
| tóp | dt. óp lại, nhỏ lại: Vật phơi khô thường tóp lại. || Khô tóp. |
| tóp | .- I. t, ph. 1. Quắt đi và mất chất nước ở trong: Củ cải phơi tóp lại. 2. Nói gầy đi nhiều lắm: Ốm gầy tóp đi. II. d. "Tóp mỡ" nói tắt: Ăn tóp. |
| tóp | Bọn, lũ: Tóp phu kéo nhau đi làm. Chia ra từng tóp. |
| tóp | óp lại: Củ cải phơi tóp lại. |
| Châu cúi xuống nhìn con đã teo tóp lại tới mức không thể ngờ tới. |
| Dì Tư Béo thì ngồi nhai trầu tóp tép ngoài chiếc chõng tre , tay không ngớt phẩy quạt xành xạch. |
| Con Luốc cũng có phần một miếng cháy , ve vẩy đuôi ngồi nhá tóp tép bên đống hun cạnh tôi. |
| giờ teo , tóp lại , đe lộ từng khung vườn nhỏ , dài dài Kia là bạch đàn , Như Anh đấy Không , phải mình không hiểu Như Anh khổ Nhưng sao giờ đây khi đọc những dòng trách móc của Như Anh về món tiền cấp hàng tháng và món canh cà chua , với hành và mì luộc. |
| Mình vẫn chưa có kinh nghiệm lấy gỗ , chặt toàn đu đủ rừng , trông thì rất thẳng mà vụng Làm nhà cũng không được , khô là cứ tóp dần đi Làm củi cũng không được , chỉ toàn khói và không hề có lửa ! Dạo ở Nhã Nam đã bị nhầm 1 lần , lên đây vẫn cứ nhầm. |
| Châu cúi xuống nhìn con đã teo tóp lại tới mức không thể ngờ tới. |
* Từ tham khảo:
- tóp tép
- tóp tọp
- tóp ve
- tọp
- tót
- tót đời