| tót | dt. Rạ, gốc bụi lúa khô: Mãn mùa tót rã rơm khô, Bạn về quê bạn, biết mô mà tìm . // (R) Trái rạ, mụt trong bóng nổi ngoài da, bịnh không nặng: Đi nhổ tót về sắc uống trị tót. |
| tót | trt. Tuốt, luôn giọt, theo chiều mà vượt: Chun tót, đi tót, lót-tót theo sau, nhảy tót lên bàn. // Chót, chỗ cuối cùng, chỗ cao nhất: Học phải tìm chỗ tót. |
| tót | - ph. 1. ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (K). 2. Nói cử động nhanh nhẹn: Mèo nhảy tót lên bàn; Chạy tót về nhà. |
| tót | I. đgt. Di chuyển đến chỗ khác rất nhanh, đột ngột và chỉ bằng rất ít động tác: nhảy tót lên bàn o Thoắt một cái, nó đã tót đi đâu rồi. II. tt. Cao tột đỉnh: tài cao tót chúng. |
| tót | đgt Đi nhanh đến nơi nào: Tót ra bến Kim-liên mà lên xe (NgTuân); Cô em gái đã tót sang hàng xóm. trgt Lên chỗ cao: Nhảy tót lên ô-tô (NgCgHoan); Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (K). |
| tót | 1. trt. Trỏ bộ trên cao: Trên mui ngồi tót một người (Nh.đ.Mai)- Ghế trên ngồi tót sỗ-sàng (Ng.Du). || Ngồi tót. 2. đt. Lên trên cao, nhảy: Tót lên bàn mà ngồi. |
| tót | .- ph. 1. Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (K). 2. Nói cử động nhanh nhẹn: Mèo nhảy tót lên bàn; Chạy tót về nhà. |
| tót | Cốt-tử, chủ-não: Học phải tìm chỗ tót. |
| tót | 1. Cao tột vời: Tài cao tót chúng. Văn-liệu: Ghế trên ngồi tót sỗ-sàng (K). Trên mui ngồi tót một người (Nh-đ-m). 2. Lên trên cao: Nhảy tót lên bàn. |
| Đã nhiều buổi chiều và đêm sáng trăng Sài bí mật leo ton tót lên sân thượng. |
| Những đứa kia đều đứng ở ngoài sân , nó nhâng nháo đi qua mọi người , nhâng nháo vào nhà , nhâng nháo nhìn Châu , rồi nhảy tót ra cửa kêu : “Cô dâu xinh Đ. |
| Đang bực về sự chờ đợi không hề biết nguyên nhân thì cu Thuỳ ton tót từ ngoài cửa : Bố ơi , con với mẹ đến nhà bác Hiểu , bác Hiểu cho bố cả thuốc lào đây này. |
| Thằng Cun tót ngay ra cổng , cõng cái Cút lên lưng , lẩm bẩm một mình : Bố ác ghê ! Chửi mắng chị Bính suốt ngày , chắc lại sắp đánh chị ấy đấy ! Nó cười , khen cho mình mau trí khôn , biết trước mà chuồn khỏi nhà chứ không thể nào cũng bị đòn lây như chiều qua. |
| Hai bà chủ vừa đi khỏi , anh xe tót ngay vào hàng nước. |
| Năm toan cướp sấn cái ví đầy bạc kia thì người lính đã nhảy tót lên chiếc xe đạp dựa ở vỉa hè , phóng thẳng một mạch để lại sự ồn ào như chợ vỡ với đám đông nhớn nhác , trông theo. |
* Từ tham khảo:
- tót toét
- tót vời
- tọt
- tô
- tô
- tô