| tọt | trt.Tuột, lọt, đi xuôi dễ-dàng: Chạy tọt vào họng. // Tót, thọt, tự-ý quá đáng: Chuyện ở đây, chạy tọt lại đằng học. |
| tọt | trt. Rót, tiếng gà chọi thua chạy kêu lên. |
| tọt | - ph. Nhanh, gọn : Chạy tọt ra cửa ; Bỏ tọt vào miệng. |
| tọt | I. đgt. Di chuyển vào chỗ kín rất nhanh, đột ngột và chỉ bằng rất ít động tác: chạy tọt vào buồng o chui tọt vào hang. II. pht. Với một động tác nhanh, mạnh và đột ngột: vứt tọt vào bụi rậm. |
| tọt | đgt, trgt Vào nhanh; Ra nhanh: Con chuột tọt vào lỗ; Bỏ tọt vào miệng; Chạy tọt ra cửa. |
| tọt | trt. Mau, lẹ: Chạy tọt vào nhà. |
| tọt | .- ph. Nhanh, gọn: Chạy tọt ra cửa; Bỏ tọt vào miệng. |
| tọt | Lọt hẳn vào: Bỏ tọt vào lọ. Chạy tọt vào nhà. |
| Miễn cưỡng Sài quay theo , anh rảo bước như muốn chui tọt vào phòng để khỏi ai trông thấy. |
| Năm chui tọt vào. |
| Đã thế , con Ki lại cứ như cố tình chọc tức , chạy lại chui tọt xuống gầm ghế , đưa mõm khẽ đớp đớp vào gót chân Quỳnh. |
| Nhưng... Vừa mới sáng bảnh mắt , bà cụ Ngải đã xồng xộc bước vào nhà , miệng rối rít : Năm mới kính chúc ông bà làm ăn phát đạt bằng năm bằng mười năm ngoái... Tôi chạy tọt vào buồng , tim thắt lại. |
| Thầy tôi. Trời ơi , làm sao thầy lại đến nhà tôi vào giữa lúc này ! Tôi nhảy tọt vào buồng run còn hơn buổi sáng |
| Lần sau vàng lại nhăm nhe chạy theo chàng điêu khắc khi chàng dắt xe ra cổng , mực sủa lên một tiếng , vàng sợ quá chạy tọt về nhà. |
* Từ tham khảo:
- tô
- tô
- tô
- tô
- tô điểm
- tô-giơ