| tóp tép | trt. C/g. Nhóp-nhép, tiếng nhai: Nhai tóp-tép. |
| tóp tép | - tt. Có âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm: nhai kẹo tóp tép Bà cụ nhai trầu tóp tép. |
| tóp tép | tt. Có âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm: nhai kẹo tóp tép o Bà cụ nhai trầu tóp tép. |
| tóp tép | đgt, trgt Nói nhai thứ gì thành tiếng: Cóc tóp tép miệng như tớp được mồi (Tô-hoài); Ông mua miếng trầu, ông nhai tóp tép (cd). |
| tóp tép | dt. Tiếng nhai: Nhai tóp-tép. |
| tóp tép | .- X. Bóp bép: Nhai tóp tép. |
| tóp tép | Tiếng nhai: Nhai tóp-tép. |
* Từ tham khảo:
- tóp ve
- tọp
- tót
- tót đời
- tót toét
- tót vời