| toóc | dt. Rạ: cất toóc o đun toóc. |
| Từ năm 2008 đến nay , bà Hoàng Thị Huệ ở bản Liên 2 , xã Bảo Hà , huyện Bảo Yên (tỉnh Lào Cai) đã liên tục tổ chức thuê đổ đất , đá xuống lòng , bờ sông Hồng tạo mặt bằng lên tới 5.107 m2 , xây dựng 13 công trình bán mái lợp tôn , khung sắt , diện tích từ 14 m2 570m/công trình , một công trình khung nhôm kính diện tích 54 m2 ; một công trình nhà gỗ 3 gian , lợp proxi măng , tường ttoócxi diện tích 32 m2 , 1 công trình nhà sàn bằng gỗ 4 gian , lịa ván , diện tích 135m2. |
| Nhìn theo tranh , kí ức về những buổi theo các dì đi dự những hội hát ví giặm của tôi sống lại : "Rồi mùa ttoócrã , rơm khô Bạn về quê bạn biết nơi mô mà tìm Rời Singapore về Việt Nam , tôi mang theo hình ảnh bức tranh "Cô gái hát ví giặm của cha tôi với một niềm vui sướng và tự hào. |
* Từ tham khảo:
- toòng teng
- tóp
- tóp
- tóp mỡ
- tóp tép
- tóp tọp