| tổng đội | dt. Tổ chức bao gồm nhiều đội cùng làm một nhiệm vụ. |
| tổng đội | dt (H. đội: toán người) Tổ chức gồm nhiều nhóm người cùng làm một việc: Tổng đội công nhân. |
| Rồi từng bước trở thành Phó ttổng độitrưởng , Tổng đội thanh niên xung phong. |
| Những ngày đầu cơ cực Vượt hơn 200 km , chúng tôi có mặt tại bản Huồi Sơn , xã Tam Hợp , huyện Tương Dương , tỉnh Nghệ An , nơi đóng quân của Làng thanh niên biên giới , thuộc Ttổng độithanh niên xung phong 9 Nghệ An. |
| Chiếc xe bán tải do Phó Ttổng độitrưởng Vương Trung Úy điều khiển , lúc lên đèo cheo leo , lúc xuống dốc thăm thẳm. |
| Anh được biên chế về ttổng độithanh niên xung phong 2 , đóng tại xã biên giới Thanh Đức , H. Thanh Chương. |
| Sau đó ttổng đội2 , phân công anh về đội sản xuất , lên khai phá vùng Huồi Đun. |
| Các anh đã phát hiện vùng đất đồi trọc này trồng được cả giống chè tuyết shan , Ttổng độiđã huy động đồng bào trồng trên vùng đất Huồi Tụ , Mường Lống , Phà Đánh...và nhanh chóng xoá bỏ cây thuốc phiện mà xưa nay đồng bào cho là cây chủ lực của họ. |
* Từ tham khảo:
- tổng động viên
- tổng giám đốc
- tổng giám mục
- tổng hành dinh
- tổng hòa
- tổng hội