| tổng hòa | dt. Sự tổng hợp một cách hài hòa của các yếu tố tạo nên một chỉnh thể: Con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội. |
| Trên quan điểm "Đô thị là tổng hòa những biện pháp mà một quốc gia dùng nó để đảm bảo cho nhịp điệu và chất lượng của đời sống với kiểu mới" , các văn bản về quy hoạch quy định chi tiết cho các công trình được ban bố. |
| Đây là cuộc chạy đua giữa công nghệ cũng như giáo dục , chỉ có ttổng hòacủa cả hai khía cạnh này mới có thể đem lại một quốc gia bền vững. |
| Theo quan điểm của UNESCO , nội hàm của Tín ngưỡng này là sự ttổng hòacủa các loại hình nghệ thuật dân gian là tri thức dân gian , là ngôn ngữ truyền khẩu , nghệ thuật tạo hình trang trí , âm nhạc , ứng xử , giao tiếp với công chúng ,... Đó chính là sự ghi nhận đối với những sáng tạo văn hóa của cộng đồng đã không ngừng được tiếp nối và bảo vệ , giữ gìn cho đến ngày nay. |
| Đây là ttổng hòacủa các giá trị văn hóa , nghệ thuật dân gian rất độc đáo kết hợp giữa âm nhạc bát âm , hát chầu văn , trình diễn về hình dáng , tính cách , xuất thân và công lao của các nhân vật lịch sử , huyền thoại. |
| Sự thay đổi còn đến từ việc ttổng hòanền văn hóa đa quốc gia giữa hai đại diện Mỹ và Nhật. |
| Nắng rồi mưa , rồi lặp lại , có khi ttổng hòa, nét thất thường của thời tiết lạ thay không khiến người ta cảm thấy khó chịu , mà lại dễ thương như tính cách của một người con gái mới lớn. |
* Từ tham khảo:
- tổng hợp
- tổng hợp lực
- tổng kế
- tổng kết
- tổng khậu
- tổng kho