| tổng kho | dt. Kho chính, có lượng chứa rất lớn. |
| tổng kho | dt Kho chính của một ngành: Cử người đáng tin cậy quản lí tổng kho. |
| Sau đấy một tuần , trinh sát hình sự huyện Diễn Châu gửi một báo cáo về Công an tỉnh cho biết có dấu hiệu bọn cướp trinh satổng khokho thương nghiệp. |
| Sau khi tổng hợp mọi tình hình , phòng hình sự Công an tỉnh đi đến kết luận , tên "Đệ nhị mải võ" đã trở lại hoạt động và có ý đồ đột kích lớn vào tổng kho Diễn Châu. |
| Kết hợp với Phòng Quân báo Miền , sưu tầm các bản đồ thị xã , thị trấn các tỉnh miền Đông Nam Bộ và các quận nội thành Sài Gòn Gia Định ; điều tra những mục tiêu quan trọng trong nội thành Sài Gòn như : Bộ Tổng Tham mưu quân đội Sài Gòn , sân bay Tân Sơn Nhất , Tổng nha Cảnh sát , Nha cảnh sát Đô thành Sài Gòn , Đặc ủy Trung ương tình báo , Nha an ninh quân đội... ; nắm chắc tình hình một số chi khu và mục tiêu quan trọng như Ttổng khoLong Bình , Sân bay Biên Hòa. |
| Vụ cháy nổ ở Ttổng khoLong Bình (Đồng Nai) giữa tháng 3 1977 là một trong những vụ cháy nổ kinh hoàng. |
| Đây là ttổng khoquân sự của Mỹ Việt Nam Cộng Hòa chứa các trang thiết bị , vũ khí , bom đạn... không chỉ phục vụ chiến tranh ở Việt Nam mà còn phục vụ chiến tranh Đông Dương. |
| Đợt 3 được tiến hành từ ngày 7 8 đến ngày 30 9 1968 , quân và dân ta đã tiến công chủ yếu bằng pháo vào 27 thành phố và thị xã , 100 thị trấn , quận lỵ và chi khu quân sự , 47 sân bay , 3 ttổng kholớn , 6 bộ tư lệnh sư đoàn Mỹ và quân đội Việt Nam Cộng hòa. |
* Từ tham khảo:
- tổng khủng hoảng
- tổng kim ngạch
- tổng lãnh sự
- tổng lãnh sự quán
- tổng lí
- tổng lí