| tổng giám đốc | dt. Viên giám-đốc coi hết các giám-đốc khác trong một cơ-quan lớn. |
| tổng giám đốc | - Người lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương. |
| tổng giám đốc | dt. 1. Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan, xí nghiệp quan trọng. 2. Người đứng đầu lãnh đạo tổng công ti. |
| tổng giám đốc | dt (H. giám: xem xét; đốc: chỉ huy) Người lãnh đạo một ngành chuyên môn ở Trung ương: Hồi đó, cụ ấy làm tổng giám đốc Nha Bình dân học vụ. |
| tổng giám đốc | .- Người lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương. |
Có gì đâu , chuyện vặt Anh làm bộ nói cứng để che đi niềm vui bất ngờ của cô gái đang lan rất mạnh sang anh : Anh vừa gửi cậu bạn tổng giám đốc sắp sang Tokyo kiếm mua cho em hộp nữa. |
| Mua xong vé tàu hỏa , tổng giám đốc Quang Phát thả mình lên chiếc ghế sắt ngồi đợi. |
| Tiếng là tổng giám đốc một công ty lớn , làm ăn phát đạt nhưng chỉ trừ những hội nghị quan trọng hoặc những buổi ký kết hợp đồng ông mới đi xe con. |
Đã hơn bốn mươi năm , trải qua bao thăng trầm , từ một cậu sinh viên mười chín tuổi , Quang Phát đã trở thành tổng giám đốc một công ty cổ phần hàng đầu của tỉnh , nhưng ông vẫn luôn giữ bên mình cái ví ngày xưa cùng toàn bộ số tiền , không suy suyển một đồng. |
Nhưng quan trọng hơn , tổng giám đốc nói với các cấp quản lý rằng , giữa lúc khó khăn , công ty muốn gửi đến toàn bộ nhân viên một thông điệp : lãnh đạo sẽ làm tất cả để hỗ trợ ai cần. |
| "Nếu còn người khó khăn , các bạn phải đề xuất thêm ngay" , tổng giám đốc yêu cầu. |
* Từ tham khảo:
- tổng hành dinh
- tổng hòa
- tổng hội
- tổng hợp
- tổng hợp lực
- tổng kế