| tổng giám mục | dt. X. Tổng-chủ-giáo. |
| tổng giám mục | - Chức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận. |
| tổng giám mục | dt. Chức sắc trong đạo Thiên chúa, trông nom nhiều địa phận giáo dân. |
| tổng giám mục | dt (H. mục: chăn nuôi) Chức sắc trong đạo Thiên chúa cao hơn giám mục và được giao việc trông nom nhiều địa phương tôn giáo: Ông tổng giám mục ấy mới được phong là hồng y giáo chủ. |
| tổng giám mục | dt. Nht. Tổng chủ-giáo. |
| tổng giám mục | .- Chức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận. |
| Diego Alcaino , người phát ngôn của lực lượng chức năng phụ trách điều tra các trường hợp lạm dụng tình dục trẻ vị thành viên trong Giáo hội công giáo La Mã ở Chile cho hay , trong số 4 giám mục bị điều tra tiếp theo gồm có Oscar Munoz , phụ tá hàng đầu cho Ttổng giám mụcgiáo phận Santiago. |
| Theo tờ nhật báo El Mercurio , Ttổng giám mụcgiáo phận Santiago cho biết , Giáo hoàng đã buộc ông Reverend Cristian Precht hoàn tục. |
| tổng giám mụcgiáo phận Rancagua , Gabriel Becerra khi đó cho biết , các biện phạt trừng phạt và phòng ngừa đã được áp dụng. |
| Trong video , một người được cho là Ttổng giám mụcbế cậu bé sơ sinh bằng tay của mình và liên tục nhúng cậu bé vào trong chậu nước thật mạnh. |
| Công tác chuẩn bị nơi an táng Đức Ttổng giám mụcPhaolô Bùi Văn Đọc. |
| Nơi an táng Đức Ttổng giám mụcPhaolô Bùi Văn Đọc tại Trung tâm Mục vụ trên đường Tôn Đức Thắng , quận 1 , TP HCM đang được chuẩn bị khẩn trương và chu đáo. |
* Từ tham khảo:
- tổng hòa
- tổng hội
- tổng hợp
- tổng hợp lực
- tổng kế
- tổng kết