| tổng công hội | - Từ cũ chỉ tổng công đoàn. |
| tổng công hội | dt. Tổng liên đoàn lao động. |
| tổng công hội | dt (H. hội: họp lại) Từ cũ chỉ tổng công đoàn: Cơ quan còn giữ được những chỉ thị của tổng công hội. |
| tổng công hội | .- Từ cũ chỉ tổng công đoàn. |
| Công trình cũng là sự tri ân đối với lãnh tụ Nguyễn Đức Cảnh người chiến sĩ kiên trung , bất khuất của Đảng ta , người sáng lập ra Ttổng công hộiđỏ Bắc Kỳ (tiền thân của Tổng LĐLĐVN) và là Bí thư đầu tiên của Đảng bộ TP Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- tổng công ti
- tổng công trình sư
- tổng cộng
- tổng cục
- tổng cục trưởng
- tổng diễn tập