| tổng cục | (cuộc) dt. Cơ-quan chung của các hội, các cuộc: Tổng-cục thể-thao. |
| tổng cục | - Cơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn: Tổng cục đường sắt; Tổng cục thông tin. |
| tổng cục | dt. Cơ quan trung ương quản lí một ngành trong một bộ hay trực thuộc chính phủ: tổng cục đường sắt o tổng cục ruộng đất. |
| tổng cục | dt (H. cục: cơ quan trung ương dưới bộ) Cơ quan trung ương bao gồm nhiều cục: Tổng cục bưu điện. |
| tổng cục | dt. Cơ-quan chính của một công-ty. |
| tổng cục | .- Cơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn: Tổng cục đường sắt; Tổng cục thông tin. |
| tổng cục | Sở chính, có nhiều phân-cục: Tổng-cục nhà ngân-hàng. |
| Anh Thụ. ”nhà đất“ cho biết cái nhà xong chưa ? Ông Hoa tổng cục Hậu cần lo bánh kẹo , bia rượu đến đâu rồi |
| Nó vào đội quân xướng ca của tổng cục Chính trị. |
| Anh Thụ. "nhà đất" cho biết cái nhà xong chưả Ông Hoa tổng cục Hậu cần lo bánh kẹo , bia rượu đến đâu rồi |
| Hồi ấy , một tờ báo ra hàng tháng như chúng tôi chưa có ô tô riêng , bởi vậy , trừ những trường hợp đi các tỉnh xa , xin được xe tổng cục , còn đi đâu loanh quanh Hà Nội , thì các thủ trưởng như Vũ Cao , Từ Bích Hoàng , hoặc các nhân vật trụ cột trong cơ quan cỡ như Hữu Mai , Nguyễn Khải , Hồ Phương cũng cứ xe đạp cá nhân mà đạp. |
| Bạn tôi là con trai ông Nguyễn Tạo , trước năm 1975 , ông là tổng cục trưởng Tổng cục lâm nghiệp , sau đó là Phó Ban Nông nghiệp Trung ương , nên ông có tiêu chuẩn giao tế. |
| Vào 1995 , Bộ Xây dựng phân cho tổng cục Địa chính hai suất đất , mỗi suất chừng hơn 100 mét vuông trên mặt một phố nhỏ nối vào đường Khuất Duy Tiến cho lãnh đạo chưa có nhà ở. |
* Từ tham khảo:
- tổng diễn tập
- tổng dũng
- tổng duyệt
- tổng dự toán
- tổng đài
- tổng đại diện chính phủ