| tổng cộng | đt. Cộng chung lại. |
| tổng cộng | - Cộng tất cả lại. |
| tổng cộng | đgt. Cộng gộp tất cả lại: tổng cộng các khoản chi tiêu. |
| tổng cộng | đgt (H. cộng: gộp nhiều số lại) Cộng tất cả các số lại: Tổng cộng số học sinh tất cả các lớp của nhà trường. |
| tổng cộng | bt. Cọng chung lại (cũng nói là tổng cọng): Tổng-cọng những số tiền mua hàng. |
| tổng cộng | .- Cộng tất cả lại. |
| tổng cộng | Cộng gồm cả lại: Tổng-cộng các khoản. |
Đó là ngày họ gặp nhau , với kỷ niệm đẹp và lời hẹn ước không quên : Bốn năm sau sẽ trả lời chính xác câu "hạnh phúc là gì" Trong đêm chia tay trước ngày đi xa , (Thạc vào bộ đội , ra trận , còn Như Anh đi du học tại Liên Xô) hai người cùng đạp xe lên dạo tại Hồ Tây...Theo chị Như Anh nhớ lại thì trong khoảng 4 tháng trời quen biết , tổng cộng thời gian anh chị gặp nhau 5 lần , với khoảng 20 giờ đồng hồ. |
| tổng cộng thiệt hại khoảng $70. |
Như nhiều người đã biết , trong những năm từ 1980 trở về trước , Nguyễn Khải và gia đình chỉ sống trong một căn phòng hẹp tổng cộng 14 mét vuông ngoài bãi Phúc Xá. |
| tổng cộng các kiến trúc sư người Việt đã thiết kế khoảng 200 biệt thự với đủ các kiểu dáng. |
| 682m , cộng thêm phần cầu dẫn tổng cộng là 2. |
| Ông Nguyễn Gia Khải khi đó làm ở phòng Nông nghiệp huyện Từ Liêm kể rằng , năm 1978 , huyện đã đưa tổng cộng 55 hộ với 300 nhân khẩu đi máy bay vào Liên Khương sau đó đưa họ đến khu Lán Tranh và Nam Ban (nay thuộc huyện Lâm Hà , Lâm Đồng). |
* Từ tham khảo:
- tổng cục trưởng
- tổng diễn tập
- tổng dũng
- tổng duyệt
- tổng dự toán
- tổng đài