| tôn thờ | đgt. Coi trọng đến mức cho là thiêng liêng: tôn thờ lí tưởng o tôn thờ thần tượng của mình. |
| tôn thờ | đgt Tôn trọng và coi như có tính thiêng liêng: Tôn thờ chủ nghĩa yêu nước. |
| Chừng như để lấy lòng bạn , chàng lại nói : Nếu tôi không tìm được một người đầy đủ Công , Dung , Ngôn , Hạnh như chị thì chẳng thà tôn tôn thờ chủ nghĩa độc thân. |
| Xin thầy cho biết hoàng tôn có thực xứng đáng để chúng ta tôn thờ hay không. |
| Có thế , chủ họ mới có lý do để tỏ cho thế giới biết là dân chúng không đồ thán mà trái lại , lại vui vẻ tôn thờ cả tớ lẫn thầy… Lần này , Candide không còn bám được vào cái gì để mà tin tưởng và yêu đời nữa. |
Quan trọng nhất và được tôn thờ nhất là Kumari Hoàng gia sống trong ngôi đền ở trung tâm thủ đô Kathmandu , cách Thamel chỉ khoảng ba mươi phút đi bộ. |
| Khi còn là nữ thần , Chanira và cả gia đình cô được tôn thờ , chiều chuộng , nhiều mong muốn của họ đều được Nhà nước đáp ứng. |
| Kumari được tôn thờ bởi cả những người theo Phật giáo và đạo Hindu. |
* Từ tham khảo:
- tôn ti trật tự
- tôn trọng
- tôn trưởng
- tôn xưng
- tồn
- tồn án