| tôn tạo | đgt. Sửa chữa, tu bổ để bảo tồn một di tích lịch sử: tôn tạo các di tích văn hoá o tôn tạo ngôi chùa cổ. |
| tôn tạo | đgt Sửa chữa và tu bổ nghiêm túc: Phát triển mà vẫn bảo tồn, tôn tạo được vẻ đẹp (Đỗ Mười); Tôn tạo di tích lịch sử. |
| Miếu Ngư được xây dựng vào năm 1907 tại phía bắc của làng và nay được tôn tạo uy nghi. |
Sự chung lưng đấu cật , góp công góp sức tôn tạo các di sản vật chất cũng như phát huy các giá trị văn hóa tinh thần đã cho thấy ý thức đề cao sức mạnh tinh thần của những người dân quê hương Tân Mỹ. |
| Nên chúng ta kính lễ Phật , cúng dường Phật , tán dương ca ngợi Phật , ttôn tạovà bảo vệ kim thân Phật luôn hiện hữu ở thế gian , phát nguyện tu tập cho đến ngày thành Phật Đó là những việc làm cần thiết và tốt đẹp thể hiện lòng tôn kính , biết ơn của người Phật tử đối với bậc toàn giác. |
| Thế cho nên anh giúp chúng tôi là tạo điều kiện để ttôn tạokhu lăng mộ cho nó xứng tầm. |
| Lúc ttôn tạo, chúng tôi cho xây hai ngôi mộ tập thể lớn. |
| Hiện Đền đã được tỉnh Hà Tĩnh duyệt dự án để ttôn tạo, nâng cấp cho người dân hương khói. |
* Từ tham khảo:
- tôn thờ
- tôn ti
- tôn ti trật tự
- tôn trọng
- tôn trưởng
- tôn xưng