| tôn nghiêm | tt. Trang-nghiêm đáng kính: Nơi thờ-phượng tôn-nghiêm. |
| tôn nghiêm | - t. (Nơi) uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng. Nơi thờ cúng tôn nghiêm. |
| tôn nghiêm | tt. Trang nghiêm, gợi được sự tôn kính: nơi thờ cúng tôn nghiêm. |
| tôn nghiêm | tt (H. tôn: kính trọng; nghiêm: chặt chẽ) Uy nghi và đáng kính: Không khí tôn nghiêm trong lăng Bác Hồ. |
| tôn nghiêm | tt. Tôn-trọng và trang-nghiêm. |
| tôn nghiêm | .- Gợi được lòng cảm phục, kính trọng: Lăng Bác Hồ là nơi tôn nghiêm. |
| tôn nghiêm | Tôn-trọng và trang-nghiêm: Bàn thờ bày có vẻ tôn-nghiêm. |
Sư cụ có vẻ tôn nghiêm lắm. |
| Cử chỉ biểu lộ sự thân mật dịu dàng , đồng thời cũng giữ riêng cho An một sự bí mật tôn nghiêm. |
| Việc Dụ Tông làm bậy , biến cung đình tôn nghiêm thành chỗ chơi bạc đã đi ngược lại tâm đức của các vua Trần trước đó vốn nghiêm khắc với trò đỏ đen. |
| Trịnh nói : Không ngờ một kẻ nghèo khó lại được bước đến chỗ tôn nghiêm này. |
| Lhasa thủ phủ ttôn nghiêmcủa Tây Tạng Lhasa (tib. |
| Trần Đạo Minh Luôn gắn với hình ảnh những vị hoàng đế ttôn nghiêmvà uy quyền , ở anh cũng toát ra vẻ nghiêm nghị và lạnh lùng. |
* Từ tham khảo:
- tônông
- tôn phái
- tôn quân
- tôn sùng
- tôn sư
- tôn sư trọng đạo