| tôn sư | dt. Ông thầy đáng kính: Vân-Tiên vào tạ tôn-sư xin về . |
| tôn sư | - Từ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ). |
| tôn sư | dt. Từ người học trò tôn gọi thầy của mình: Xảy ra mở gọi khoa thi, Vân Tiên vào tạ tôn sư xin về (Lục Vân Tiên). |
| tôn sư | dt (H. tôn: kính trọng; sư: thầy) Thầy dạy đáng kính: Xảy nghe mở hội khoa khi, Vân Tiên vào tạ tôn sư xin về (LVT). |
| tôn sư | bt. Tiếng học trò gọi thầy: người được thiên hạ tôn trọng. |
| tôn sư | .- Từ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ). |
| tôn sư | Tiếng học-trò gọi thầy. |
| Với lại việc tôn sư trọng đạo vẫn là cái đức của các cụ thời bấy giờ. |
| Với lại việc tôn sư trọng đạo vẫn là cái đức của các cụ thời bấy giờ. |
| Như dân tộc việt Nam ta có truyền thống Ttôn sưtrọng đạo hay muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy. |
| Cũng như những thứ hai khác , sáng nay các em học sinh tiểu học Kim Liên dự lễ chào cờ đầu tuần... Ngày lễ trọng đại này cũng là dịp để các thế hệ học trò bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc với những người đã góp công sức và tâm huyết cho sự nghiệp trồng người cao cả , góp phần xây dựng đất nước phồn vinh , hạnh phúc... Ngày này cũng nhắc nhở xã hội về tấm gương đạo đức , những cống hiến to lớn của người thầy , nhắc nhở học trò về đạo đức ttôn sưtrọng đạo. |
| Tặng thầy cô những món quà ý nghĩa Việc tặng quà cho thầy cô nhân ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 để bày tỏ tình cảm , tấm lòng với truyền thống ttôn sưtrọng đạo đã trở thành thông lệ của nhiều người. |
| Điều này hoàn toàn phù hợp với truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta một dân tộc với hàng nghìn năm văn hiến , có truyền thống hiếu học , ttôn sưtrọng đạo. |
* Từ tham khảo:
- tôn tạo
- tôn thất
- tôn thờ
- tôn ti
- tôn ti trật tự
- tôn trọng