Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tôi rèn
Nh. Tôi luyện.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tôi tối
-
tôi tớ
-
tôi tớ đồng tiền
-
tôi tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
-
tồi
-
tồi tàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi vậy ông Cả nhờ
tôi rèn
cặp cho anh ta , và bảo ban thêm.
Tuy nhiên , hình như con người Tế Hanh có vì những sự
tôi rèn
đó mà thay đổi thì cũng là rất kín đáo.
Làm báo ở Điện Biên Phủ giúp chúng t
tôi rèn
luyện cách viết súc tích.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tôi rèn
* Từ tham khảo:
- tôi tối
- tôi tớ
- tôi tớ đồng tiền
- tôi tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
- tồi
- tồi tàn