| tối như hũ nút | 1. Tối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì: Mây đen phủ kín bầu trời, dưới những bóng cây um tùm đường đi tối như hũ nút (Ngô Tất Tố). 2. Dốt đặc, không hiểu biết gì: Thằng ấy nói thì như thánh phán, nhưng càng học càng tối như hũ nút. |
| tối như hũ nút | ng Như Tối mịt: Tối như hũ nút thế này mà sao chưa thắp đèn?. |
| Trong ngách tối như hũ nút. |
* Từ tham khảo:
- tối om
- tối qua
- tối sầm
- tối tăm
- tối tăm mày mặt
- tối tăm mặt mũi