| tội nhân | dt. Kẻ phạm tội, người đã bị kêu án: Dẫn tội-nhân về khám. |
| tội nhân | dt. Nguyên-nhân gây ra tội: Tìm hiểu tội-nhân. |
| tội nhân | - Kẻ phạm tội. |
| tội nhân | dt. Kẻ phạm tội. |
| tội nhân | dt (H. nhân: người) Kẻ phạm tội: Các công việc đều trút lên đầu những tội nhân (Ng-hồng). |
| tội nhân | dt. Người phạm tội. |
| tội nhân | .- Kẻ phạm tội. |
| tội nhân | Người bị tội án. |
| Nhưng mợ phán vẫn đứng ở cửa , như một cai tù coi một tội nhân làm cỏ ; nàng lại đành lủi thủi cúi khom lưng bới đất. |
| Trương tưởng thấy hiện ra trước mắt hình ảnh một cái địa ngục trong đó quỷ sứ đương nung sắt để kìm cặp tội nhân. |
| Một tốp độ bảy , tám người cầm giáo đang áp giải tội nhân tiến ra cổng. |
| tội nhân mặc quần đùi đen , đi chân đất , thân khoát một cái áo cộc tay màu chàm. |
| Những mẫu mô tả ấy , có cái phù hợp nhau , có cái mâu thuẫn nhau , đại khái ông biết rằng đích thân Năm Ngạn dẫn tội nhân giao cho toán người Thượng bảo với họ rằng đây là kẻ đã ra tay giết chết nhiều người Bana để tranh độc quyền nguồn lợi muối , kẻ gây nên sự bất hòa đáng tiếc giữa hai bên Kinh Thượng , kẻ đáng bị hành quyết công khai theo cách của người Thượng để răn chúng. |
| “Dựa vào sự tích ấy , cứ đến ngày rằm tháng bảy , các đền chùa , miếu mạo đều làm chay chạy đàn , phá ngục cho catội nhânân. |
* Từ tham khảo:
- tội phạm
- tội phạm chiến tranh
- tội tạ vạ lạy
- tội tình
- tội trạng
- tội vạ