| tội phạm | - dt. 1. Vụ phạm pháp coi là một tội: một tội phạm nghiêm trọng. 2. Kẻ phạm tội; tội nhân: giam giữ các tội phạm. |
| tội phạm | dt. 1. Vụ phạm pháp coi là một tội: một tội phạm nghiêm trọng. 2. Kẻ phạm tội; tội nhân: giam giữ các tội phạm. |
| tội phạm | dt (H. phạm: kẻ có tội) Kẻ phạm tội: Hai chúng tôi như hai tên tội phạm lúc tuyên án tử hình (NgCgHoan). |
| tội phạm | .- Nh. Tội nhân: Tội phạm chiến tranh. |
| Một , giản dị đạm bạc trong mái ấm gia đình , và hai , xán lạn kiêu căng với những lạc thú tạm bợ... Chàng bỗng đứng dậy tự ý bắt vội tay Văn rồi rảo bước đi nhanh chẳng khác như một tội phạm tìm cách cao bay xa chạy , lánh xa nhà chức trách. |
| Người ta nhìn Sài như một tên tội phạm. |
Chúng tôi rời nhà hàng với chiến lợi phẩm , cảm giác như một băng đảng tội phạm. |
Báo chí địa phương cho biết trong thời gian diễn ra bạo động , hàng ngàn tội phạm thoát ra ngoài và hiện còn sống ngoài vòng pháp luật. |
| Người dân ở Cairo lý giải cảnh sát còn thiếu , trong khi tội phạm ở khắp nơi khiến mối lo về an ninh luôn thường trực với bất kỳ ai , đặc biệt là người nước ngoài. |
| Người ta nhìn Sài như một tên tội phạm. |
* Từ tham khảo:
- tội tạ vạ lạy
- tội tình
- tội trạng
- tội vạ
- tội vịt chưa qua, tội gà đã đến
- tôm