| tối mắt tối mũi | Bận rộn quá, không chút rảnh rỗi, nhàn nhã: Bao nhiêu công việc đổ cả lên đầu Keng. Anh bận tối mắt tối mũi, mười giờ đêm vẫn còn sân phơi (Nguyễn Kiên). |
| tối mắt tối mũi | ng ý nói: Bận việc quá: Còn bận tối mắt tối mũi thì nhớ đâu được (Ng-hồng). |
| tối mắt tối mũi |
|
| PNVN Dù biết tâm lý con có chút bất ổn nhưng chị Tạ Thu Bình (Hà Đông , Hà Nội) với lý do bận ttối mắt tối mũiđã gửi con về quê nhờ ông bà ngoại nuôi , nhờ dì là giáo viên kèm cặp. |
| Sinh viên trường y là niềm mơ ước của cả dòng họ đó , mi đừng mần ba mạ mi mất mặt vẫn là lời đàn anh chỉ giáo và chàng lao vào học ttối mắt tối mũi. |
| Vợ chồng tui ttối mắt tối mũingoài hồ cá ni , để mà lo có tiền cho đứa ni ăn học , đứa tê có việc làm. |
* Từ tham khảo:
- tối mịt
- tối mò
- tối mù
- tối ngày
- tối nghĩa
- tối như bưng