| tối cao | tt. Cao nhất, cao hơn hết: Hội-nghị tối-cao; Tối-cao pháp-viện. |
| tối cao | - t. Cao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng. Lợi ích tối cao của dân tộc. Mục đích tối cao. Toà án nhân dân tối cao. |
| tối cao | tt. Cao vào bậc nhất: mục đích tối cao o tòa án nhân dân tối caa. |
| tối cao | tt Cao nhất: Toà án tối cao; Mục đích tối cao của chủ nghĩa xã hội là thoả mãn nhu cầu ngày càng tăng của đời sống nhân dân (PhVĐồng). |
| tối cao | tt. Cao nhất: Toà-án tối cao. || Hội-đồng tối-cao. Sô-viết tối-cao. |
| tối cao | .- Cao nhất: Tòa án tối cao. |
| Chàng nở một nụ cười trên môi , vui vẻ hỏi vợ : Mình có tin rằng có Phật trời không ? Và mình có tin đó là một đấng tạo hoá tối cao , tối đại và tối thiện không ? Liên chưa kịp trả lời thì Minh đã nói tiếp : Anh thì anh tin rằng có. |
| Đối với Liên , đó là nhu cầu tối cao , cần thiết khôn thể thiếu trong cuộc sống. |
| Người xa nhà định giấu kín câu hỏi trong lòng và mỗi khi đi lễ giao thừa là tự an ủi , bằng sự trông vào một Đấtối caoCao trong cõi vô hình chỉ huy kiếp con người. |
| Kumari , tiếng địa phương nghĩa là thần trinh tiết , là hiện thân của nữ thần tối cao Durga của đạo Hindu. |
| Người dân Nepal tin rằng một khi Kumari chảy máu , dù là do kinh nguyệt hay bị thương , Nữ thần tối cao Durga của đạo Hindu sẽ rời bỏ cô. |
| 000 VND/tháng) dù Tòa án tối cao Nepal đã lệnh cho Chính phủ nước này phải đảm bảo đời sống và giáo dục cơ bản cho các cựu Kumari. |
* Từ tham khảo:
- tối dạ
- tối đa
- tối đất
- tối đâu là nhà, ngả đâu là giường
- tối đen
- tối đèn tắt lửa