| tội khiên | dt. Tội về mặt vô-hình, không thể nào tránh khỏi. |
| tội khiên | dt. Tội lỗi: làm điều ác thì chịu tội khiên. |
| tội khiên | Tội-lỗi: Làm ác thì phải chịu tội-khiên. |
| Có hạnh mà nghèo , hoặc bởi tội khiên kiếp trước , bất nhân mà khá , hẳn là phúc thiện đời xưa. |
* Từ tham khảo:
- tội lệ gì
- tội lỗi
- tội nghiệp
- tội nhân
- tội nợ
- tội phạm