Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tội nợ
dt.
Cái chỉ đem lại điều phức tạp, tai hại mà đành phải gánh chịu, khó bề vứt bỏ được:
Thật là tội nợ cái máy mới mà cứ hỏng lên hỏng xuống như thế này mãi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tội phạm chiến tranh
-
tội tạ vạ lạy
-
tội tình
-
tội trạng
-
tội vạ
-
tội vịt chưa qua, tội gà đã đến
* Tham khảo ngữ cảnh
Không biết
tội nợ
vì đâu , và từ khi lấy chồng đến giờ , tình cảnh nhà chị cứ mỗi ngày thấy mỗi khổ thêm.
Putin : Tất cả t
tội nợ
là do Mỹ mà ra !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tội nợ
* Từ tham khảo:
- tội phạm chiến tranh
- tội tạ vạ lạy
- tội tình
- tội trạng
- tội vạ
- tội vịt chưa qua, tội gà đã đến